Morpheme Repetition where two Syllables Repeat the Meaning

Author's Information:

Dr. Le Duc Luan

Associate Professor, Faculty of Foreign Languages, Nguyen Tat Thanh University 

Dr. Ho Van Han

Faculty of Foreign Languages, Nguyen Tat Thanh University

Vol 02 No 11 (2025):Volume 02 Issue 11 November 2025

Page No.: 906-913

Abstract:

Composite words with repetition meaning have the form of a repeating morpheme and are generally classified in categories as reduplicative words. However, the composite words with repetition meaning and reduplicative words are fundamentally different. The reduplicative word is created by converting phonetic from the original syllable and the generated word has a different meaning from the original. Meanwhile, the composite words that have repeating meanings are two different words randomly compounded. Among reduplicative words can be derived from phonetic variations between dialects. 

Composite words with repetition meaning have the form of repeating part or all of a syllable that is also reduplicative of the initial consonant and the rhyme of the word but is not derived from the repetition mechanism. This type of composite words meaning completely repeats and repeats some meaning means. The reduplicative words use the morphemes and words composite method but the word's repetition meaning has the form of both repetition meaning and reduplicative words. Reduplicative words and repetition words are common in many languages around the world but composite words with repetition meaning have the form of repeating phonetic are still not popular.

KeyWords:

reduplicative words; composite words; morpheme repetition; meaning; syllables.

References:

  1. Abbi, A. 1985. Reduplicative Structures: A Phenomenon of the South Asian Linguistic Area. In For Gordon H. Fairbanks, edited by Veneeta Z. Acson; and Richard L. Leeds. Oceanic Linguistics Special Publication No. 20. Honolulu: University of Hawaii Press.
  2. Abbi, A. 1990. Reduplication in Tibeto Burman Languages of South Asia. Southeast Asian Studies, Vol. 28, No.2, September.
  3. Alves, Mark J. 2009. Sino-Vietnamese grammatical vocabulary and sociolinguistic conditions for borrowing. Journal of the Southeast Asian Linguistics Society 1:1-10.
  4. Alves, Mark J. 2014. A Note on the Early Sino-Vietnamese Loanword for ‘Rake/Harrow’. Cahiers de Linguistique Asie Orientale 43 (2014) 32-38. East Asian Languages and Linguistics.
  5. Anthony Trần Văn Kiệm. 1989. Giúp đọc Nôm và Hán Việt, Nxb. Đà Nẵng-Hội bảo tồn di sản chữ Nôm Hoa Kì. (Help reading Nom and Sino-Vietnamese, Da Nang - The American Nom Heritage Conservation Society Publisher.)
  6. Beatty, Mark Stanton. 1990. Vietnamese phrase structure: An X-bar approach. (Master's thesis, University of Texas at Arlington).
  7. Bùi Khánh Thế (chủ biên), Phú Văn Hẳn, Lương Đắc Thắng.1995. Từ điển Việt- Chăm [Vietnamese-Cham dictionary] Hà Nội: Nxb. Khoa học Xã hội.
  8. Broselow, Ellen; McCarthy, John J. 1984. "A theory of internal reduplication". The Linguistic Review. 3 (1): 25–88. doi:10.1515/tlir.1983.3.1.25.
  9. Diffioth, Gerard. 1976. Expressives in Semai. In Austroasiatic Studies, edited by N. Jenner; L. C. Thompson; and Stanley Starosta. Special Publication No. 13. Hawaii: University of Hawaii Press.
  10. Donka Minkova. 2002. "Ablaut reduplication in English: the criss-crossing of prosody and verbal art", English Language and Linguistics 6:1:133–169, doi:10.1017/S1360674302001077
  11. Göksel, Asli & Kerslake, Celia. 2005. Turkish: A Comprehensive Grammar. London: Routledge. Print.
  12. Goddard, Cliff. 2005. The Languages of East and South East Asia. Oxford: Oxford University Press.
  13. Diệp Quang Ban, Hoàng Văn Thung. 2012. Ngữ pháp tiếng Việt, Tập Một, Tái bản lần thứ 13, Hà Nội: Nxb. Giáo dục. (Vietnamese Grammar, Volume One, 13th Edition, Ha Noi: Education Publisher.)
  14. Đặng Thanh Hòa. 2005. Từ điển phương ngữ tiếng Việt [Vietnamese dialect dictionary] Nxb. Đà Nẵng-Trung tâm từ điển học.
  15. Đỗ Hữu Châu. 1997.  Các bình diện của từ và từ tiếng Việt, Hà Nội: Nxb. Giáo dục. (Aspects of words and words in Vietnamese, Ha Noi: Education Publisher.)
  16. Đỗ Thị Kim Liên. 2004. Ngữ pháp tiếng Việt, Hà Nội: Nxb. Giáo dục Việt Nam. (Vietnamese grammar, Ha Noi: Vietnamese education Publisher.)
  17. Goddard, Cliff. 2005. The Languages of East and South East Asia. Oxford: Oxford University Press.
  18. Emeneau, M.B. 1951. Studies in Vietnamese (Annanese) grammar. University of Canifornia publications in linguistics (Vol. 8). Berkeley: University of Canifornia Press.
  19. Inkelas, Sharon; & Zoll, Cheryl. 2005. Reduplication: Doubling in morphology. Cambridge studies in linguistics (No. 106). Cambridge University Press. ISBN 0-521-80649-6.
  20. Fabricius, Anne H. 2006. A comparative survey of reduplication in Australian languages. Lincom Studies in Australian Languages (No. 03). Lincom. ISBN 3-89586-531-1.
  21. Haeberlin, Herman. 1918. "Types of Reduplication in Salish Dialects". International Journal of American Linguistics. 1 (2): 154–174. doi:10.1086/463719. JSTOR 1262824.
  22. Harrison, S. P. 1973. Reduplication in Micronesian Language. Oceanic Linguistics 12(1.2): 407-454.
  23. Hoàng Phê (Chủ biên). 2016. Từ điển tiếng Việt, Nxb Hồng Đức, Thanh Hóa. (Vietnamese Dictionary, Thanh Hoa: Hong Duc Publisher.)
  24. Hoàng Văn Hành.1985. Từ láy trong tiếng Việt, Hà Nội: Nxb. Khoa học xã hội. (The reduplicative word in Vietnamese, Ha Noi: Education Publisher.)
  25. Laurent Sagart. 1993. Chinese and Austronesian: Evidence for a genetic relationship, Jounal of Chinese Linguistics, Tập 21, số 1. 汉语与南岛语之间亲属关系的证据. pp. 1-63 (63 pages)Published By: The Chinese University of Hong Kong Press. https://www.jstor.org/stable/23756126
  26. Laurent Sagart. 1994. Proto- Austronesian and old Chinese evidence for Sino- Austronesian Oceanic Linguistics, Vol. 33, No. 2, pp. 271-308 (38 pages)Published By: University of Hawai'i Press. https://doi.org/10.2307/3623130
  27. Lê  Đình Khẩn. 2002. Từ vựng gốc Hán trong Tiếng Việt (Words of Chinese Origin in Vietnamese), Nhà xuất bản Đại học Quốc Gia Hồ Chí Minh.
  28. Lê Đức Luận. 2015. Tiếng Mường trong phương ngữ miền Trung, Hà Nội: Tạp chí Ngôn ngữ, số 11. (Muong language in the Central dialect, Hanoi: Journal of Language, number 11).
  29. Lê Đức Luận. 2019. Các yếu tố cấu tạo trong từ ghép láy nghĩa, Hà Nội: Tạp chí Ngôn ngữ và Đời sống, p. 20-25. (Mechanism of meaning combination in compound words with repetition of meaning, Ha Noi: Journal of Language and Life, p.20-25)
  30. Lockgard, Craig. 2009. Southeast Asia in World History. Oxford: Oxford University Press.
  31. Moravcsik, Edith. 1978. Reduplicative constructions. In J. H. Greenberg (Ed.), Universals of human language: Word structure (Vol. 3, p. 297–334). Stanford, CA: Stanford University Press.
  32. Nasu, Akio. 2003. Reduplicants and Prefixes in Japanese Onomatopoeia (PDF). In Honma, Takeru; Okazaki, Masao; Tabata. 
  33. Ngô Chân Lý. 2016. Từ vựng Việt-Khmer (thông dụng) [Vietnamese-Khmer vocabulary (common)] Tp.Hồ Chí Minh: Nxb. Thông tấn.
  34. Nguyễn Tài Cẩn. 1995. Giáo trình Lịch sử ngữ âm tiếng Việt (A Text on Vietnamese Historical Phonology). Hà Nội: Nhà xuất bản Giáo Dục.
  35. Nguyễn Tài Cẩn.1996. Ngữ pháp tiếng Việt, In lần thứ 3, Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội. (Vietnamese grammar, 3rd print, Ha Noi national university Publisher.)
  36. Nguyễn Thiện Giáp. 2011. Vấn đề “từ” trong tiếng Việt, Hà Nội: Nxb. Giáo dục Việt Nam. (The "word" problem in Vietnamese, Ha Noi: Education Publisher.)
  37. Nguyễn, Văn Khang (chủ biên), Bùi Chỉ, Hoàng Văn Hành. 2002. Từ điển Mường – Việt [Muong - Vietnamese Dictionary] Hà Nội: Nxb. Văn hóa dân tộc.
  38. Nguyễn Phú Phong. 1992. Vietnamese demonstratives revisited. The Mon-Khmer Studies Journal, 20, 127-136.
  39. Nguyễn Đức Tồn. 2011. Về các phương thức cấu tạo từ trong tiếng Việt từ góc độ nhận thức và bản thể, Hà Nội:Tạp chí Ngôn ngữ, số 8. (Regarding the methods of constructing words in Vietnamese from the perspective of perception and essence, Ha Noi: Journal of Language, No. 8.)
  40. Nguyễn Đức Tồn. 2016. Vấn đề được gọi là “cấu tạo từ” trong tiếng Việt, Hà Nội: Tạp chí Ngôn ngữ, số 1. (The problem is called "word formation" in Vietnamese, Ha Noi: Journal of Language, No. 1.)
  41. Nguyễn Ngọc San. 2003. Tìm hiểu tiếng Việt lịch sử (Exploring the History of the Vietnamese Language). Hanoi: Nhà xuất bản Đại học Sư phạm.
  42. Noyer, Rolf. 1998. Vietnamese 'morphology' and the definition of word. University of Pennsylvania Working Papers in Linguistics, 5 (2), 65-89
  43. Omar, Asmah Haji. 1989. "The Malay Spelling Reform" (PDF). Journal of the Simplified Spelling Society. 1989 (2): 9–13. Issue later designated J11.
  44. Pigneau de Behaine, P. 1999. Tự vị An Nam –La tinh [Dictionrium Anamitico Latinnum], Hồng Nhuệ Nguyễn Khắc Xuyên dịch và giới thiệu, Nxb. Trẻ.
  45. Phan, John Duong. 2013. Lacquered Words: The Evolution of Vietnamese under Sinitic Influences from the 1st Century bce through the 17th Century ce. Ph.D. Dissertation: Cornell University.
  46. Richards, Jack C. and Schmidt, Richard. 2002. Longman Dictionary of Language Teaching and Applied Linguistics. UK: Longman Group.
  47. Tamamura, Fumio. 1979. "Nihongo to chuugokugo ni okeru onshoochoogo" [Sound-symbolic words in Japanese and Chinese]. Ootani Joshidai Kokubun. 9: 208–216.
  48. Tamamura, Fumio. 1989. "Gokei" [Word forms]. In Tamamura, Fumio (ed.). Kooza nihongo to nihongo kyooiku. 6. Tokyo: Meiji Shoin. p. 23–51.
  49. Thompson, Laurence E. 1963. The problem of the word in Vietnamese. Word, 19 (1), 39-52.
  50. Thompson, Laurence E. 1965. Nuclear models in Vietnamese immediate-constituent analysis. Language, 41 (4), 610-618.
  51. Thompson, Laurence E. 1991. A Vietnamese reference grammar. Seattle: University of Washington Press. Honolulu: University of Hawaii Press. (Original work published 1965).
  52. Thun, Nils. 1963. Reduplicative words in English: A study of formations of the types tick-tock, hurly-burly, and shilly-shally. Uppsala.
  53. Toshiyuki; Tanaka, Shinichi (eds.). A New Century of Phonology and Phonological Theory: A Festschrift for Professor Shosuke Haraguchi on the occasion of his sixtieth birthday. Tokyo: Kaitakusha. p. 210–221.
  54. Từ điển Hán Nôm online. Dữ liệu của từ điển hiện bao gồm 393.486 mục từ, tổng hợp từ: Hán Việt tự điển, Thiều Chửu, Hà Nội. (1942); Từ điển Hán Việt, Trần Văn Chánh, NXB Trẻ, TP Hồ Chí Minh. (1999); Hán Việt tân từ điển, Nguyễn Quốc Hùng. 1975. NXB Khai Trí, Sài Gòn. (Sino-Nom dictionary online. Update date 30.4.2022).
  55. Từ điển Việt-Tày-Nùng [Vietnamese-Tay-Nung Dictionary]. 1984.      Hà Nội: Nxb Khoa học Xã hội.
  56. Wáng Lì 王力. 1948. Hànyǔ Yuèyǔ Yánjiū 汉语越语研究 (Research on Chinese and Vietnamese). 岭南学报 Língnán Xuébào (The Journal of Lingnan College) 9.1:1-96 
  57. Vũ Đức Nghiệu. 2011. Lược khảo lịch sử từ vựng tiếng Việt, Nxb. Giáo dục, Hà Nội. (Prune study of Vietnamese vocabulary history, Ha Noi: Education Publisher.).
  58. Vương Lộc. 2002. Từ điển từ cổ, Hà Nội: Nxb. Đà Nẵng-Trung tâm từ điển học. (Dictionary ancient word, Ha Noi: Da Nang-  the lexicography Center Publisher.).